Các chuyên ngành Công nghệ thông tin

Đào tạo học viên có kỹ năng để giải quyết các vấn đề chuyên môn trong công nghệ thông tin, cụ thể là:  



1. Chuyên ngành Tin học ứng dụng-Đồ họa ứng dụng:
+ Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin;
+ Phát triển và khai thác các hệ chương trình ứng dụng;
+ Thiết kế đồ họa;
+ Lập trình phần mềm quản lý quy mô nhỏ.
+ Có kiến thức triển khai các ứng dụng;
+ Làm việc theo nhóm, làm việc theo các dự án tin học;
+ Tự tìm hiểu và tiếp thu công nghệ mới nhanh chóng.

2. Chuyên ngành Thiết kế website:

+ Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin;
+ Phát triển và khai thác các hệ chương trình ứng dụng;
+ Thiết kế website quy mô vừa và nhỏ;
+ Lập trình website quản lý quy mô vừa và nhỏ;
+ Quản trị domain, hosting và website;
+ Có kiến thức triển khai các ứng dụng;
+ Làm việc theo nhóm, làm việc theo các dự án tin học;
+ Tự tìm hiểu và tiếp thu công nghệ mới nhanh chóng.

3. Chuyên ngành Quản trị mạng:
+ Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin;
+ Phát triển và khai thác các hệ chương trình ứng dụng;
+ Lắp ráp, cài đặt và bảo trì máy tính;
+ Thiết kế mạng quy mô nhỏ;
+ Quản trị mạng quy mô nhỏ;
+ Bảo mật và an ninh mạng;
+ Có kiến thức triển khai các ứng dụng;
+ Làm việc theo nhóm, làm việc theo các dự án tin học;
+ Tự tìm hiểu và tiếp thu công nghệ mới nhanh chóng.

Xem thêm Chương trình đào tạo Khóa 21 tại đây./.

Bài viết được đánh dấu

Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 28 - ngành Tiếng Anh

Khối lượng kiến thức và thời gian học tập: - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2.265/94 (giờ/tín chỉ). - Số lượng môn học: 32. - Khối lượng học tập các môn học chung: 435/19 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng học tập các môn học chuyên môn: 1.830 giờ/75 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng lý thuyết: 689 (giờ); thực hành, thực tập: 1.576/94 (giờ/tín chỉ).

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 28 - ngành Thiết kế đồ họa

Khối lượng kiến thức và thời gian học tập: - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2.250/94 (giờ/tín chỉ). - Số lượng môn học: 32. - Khối lượng học tập các môn học chung: 435/19 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng học tập các môn học chuyên môn: 1.815/75 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng lý thuyết: 749 (giờ); thực hành, thực tập: 1.501/94 (giờ/tín chỉ).

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 28 - ngành Công nghệ thông tin

Khối lượng kiến thức và thời gian học tập: - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2.325/98 (giờ/tín chỉ). - Số lượng môn học: 33. - Khối lượng học tập các môn học chung: 435/19 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng học tập các môn học chuyên môn: 1.890/79 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng lý thuyết: 791 (giờ); thực hành, thực tập: 1.534/98 (giờ/tín chỉ).

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 27 - ngành Tiếng Anh

Khối lượng kiến thức và thời gian học tập: - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2.265/94 (giờ/tín chỉ). - Số lượng môn học: 32. - Khối lượng học tập các môn học chung: 435/19 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng học tập các môn học chuyên môn: 1.830 giờ/75 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng lý thuyết: 689 (giờ); thực hành, thực tập: 1.576/94 (giờ/tín chỉ).

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 27 - ngành Thiết kế đồ họa

Khối lượng kiến thức và thời gian học tập: - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2.250/94 (giờ/tín chỉ). - Số lượng môn học: 32. - Khối lượng học tập các môn học chung: 435/19 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng học tập các môn học chuyên môn: 1.815/75 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng lý thuyết: 749 (giờ); thực hành, thực tập: 1.501/94 (giờ/tín chỉ).

Chi tiết

Bài viết liên quan

Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 28 - ngành Tiếng Anh

Khối lượng kiến thức và thời gian học tập: - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2.265/94 (giờ/tín chỉ). - Số lượng môn học: 32. - Khối lượng học tập các môn học chung: 435/19 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng học tập các môn học chuyên môn: 1.830 giờ/75 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng lý thuyết: 689 (giờ); thực hành, thực tập: 1.576/94 (giờ/tín chỉ).

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 28 - ngành Thiết kế đồ họa

Khối lượng kiến thức và thời gian học tập: - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2.250/94 (giờ/tín chỉ). - Số lượng môn học: 32. - Khối lượng học tập các môn học chung: 435/19 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng học tập các môn học chuyên môn: 1.815/75 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng lý thuyết: 749 (giờ); thực hành, thực tập: 1.501/94 (giờ/tín chỉ).

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 28 - ngành Công nghệ thông tin

Khối lượng kiến thức và thời gian học tập: - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2.325/98 (giờ/tín chỉ). - Số lượng môn học: 33. - Khối lượng học tập các môn học chung: 435/19 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng học tập các môn học chuyên môn: 1.890/79 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng lý thuyết: 791 (giờ); thực hành, thực tập: 1.534/98 (giờ/tín chỉ).

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 27 - ngành Tiếng Anh

Khối lượng kiến thức và thời gian học tập: - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2.265/94 (giờ/tín chỉ). - Số lượng môn học: 32. - Khối lượng học tập các môn học chung: 435/19 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng học tập các môn học chuyên môn: 1.830 giờ/75 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng lý thuyết: 689 (giờ); thực hành, thực tập: 1.576/94 (giờ/tín chỉ).

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 27 - ngành Thiết kế đồ họa

Khối lượng kiến thức và thời gian học tập: - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2.250/94 (giờ/tín chỉ). - Số lượng môn học: 32. - Khối lượng học tập các môn học chung: 435/19 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng học tập các môn học chuyên môn: 1.815/75 (giờ/tín chỉ). - Khối lượng lý thuyết: 749 (giờ); thực hành, thực tập: 1.501/94 (giờ/tín chỉ).

Chi tiết

Copyright © 05/2018 KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ NGOẠI NGỮ | CTIM

Developed by: Quang Sáng