Chương trình đào tạo Khóa 18

Chương trình học được chia thành 7 học kỳ, với 30 học phần bắt buộc, 4 học phần tự chọn. Tổng số tín chỉ tích lũy: 95TC, chưa kể học phần Giáo dục thể chất (3TC) và Giáo dục quốc phòng - an ninh (8TC).

Học kỳ 1
 STT  Mã học phần  Tên học phần Số tín chỉ  Loại học phần 
11105001Anh văn căn bản 12.00Bắt Buộc
21106003Toán ứng dụng4.00Bắt Buộc
31106007Giáo dục thể chất (HP1)1.00Bắt Buộc
41107001Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP1)2.00Bắt Buộc
51107006Kỹ năng giao tiếp và văn hóa doanh nghiệp3.00Bắt Buộc
61109001Giáo dục quốc phòng - an ninh (HP1)3.00Bắt Buộc
71109002Giáo dục quốc phòng - an ninh (HP2)2.00Bắt Buộc
81109003Giáo dục quốc phòng - an ninh (HP3)3.00Bắt Buộc
Học kỳ 2
 STT  Mã học phần  Tên học phần Số tín chỉ  Loại học phần 
11101001Tin học đại cương4.00Bắt Buộc
21101007Kiến trúc máy tính2.00Bắt Buộc
31105002Anh văn căn bản 22.00Bắt Buộc
41106002Lý thuyết xác suất và thống kê toán3.00Bắt Buộc
51106008Giáo dục thể chất (HP2)1.00Bắt Buộc
61107002Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP2)3.00Bắt Buộc
71107005Pháp luật đại cương2.00Bắt Buộc
Học kỳ 3
 STT  Mã học phần  Tên học phần Số tín chỉ  Loại học phần 
11101003Cơ sở lập trình3.00Bắt Buộc
21101006Hệ điều hành2.00Bắt Buộc
31101029Cấu trúc rời rạc2.00Bắt Buộc
41104003Pháp luật kinh tế2.00Bắt Buộc
51105003Anh văn căn bản 33.00Bắt Buộc
61106009Giáo dục thể chất (HP3)1.00Bắt Buộc
71107003Tư tưởng Hồ Chí Minh2.00Bắt Buộc
Học kỳ 4
 STT  Mã học phần  Tên học phần Số tín chỉ  Loại học phần 
11101004Cơ sở dữ liệu3.00Bắt Buộc
21101008Mạng máy tính3.00Bắt Buộc
31101010Cấu trúc dữ liệu và giải thuật3.00Bắt Buộc
41105036Anh văn chuyên ngành(CNTT)3.00Bắt Buộc
51107004Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam3.00Bắt Buộc
Học kỳ 5
 STT  Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ  Loại học phần 
11101005Lập trình trên windows3.00Bắt Buộc
21101009Phân tích thiết kế hệ thống thông tin3.00Bắt Buộc
31101011Lập trình hướng đối tượng3.00Bắt Buộc
41101024Đồ án cơ sở2.00Bắt Buộc
51101016Công nghệ .NET3.00Tự Chọn
Học kỳ 6
 STT  Mã học phần  Tên học phần Số tín chỉ  Loại học phần 
11101012Lập trình quản lý3.00Bắt Buộc
21101013Lập trình Web3.00Bắt Buộc
31101014Đồ án chuyên ngành2.00Bắt Buộc
41101019Thương mại điện tử3.00Tự Chọn
51101020Công nghệ lập trình di động3.00Tự Chọn
Học kỳ 7
 STT  Mã học phần  Tên học phần Số tín chỉ  Loại học phần 
11101025Thực tập cuối khóa (CNTT)5.00Bắt Buộc
21101027PTTK phần mềm theo hướng đối tượng (HPBS)3.00Bắt Buộc
31101015Đồ họa ứng dụng3.00Tự Chọn

Bài viết được đánh dấu

Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 26 - ngành Thiết kế đồ họa

Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học: - Số lượng môn học: 33. - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 95 tín chỉ. - Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ. - Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.785 giờ. - Khối lượng lý thuyết: 759 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.461 giờ. - Tổng 2.220 giờ.

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 26 - ngành Công nghệ thông tin

Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học: - Số lượng môn học: 33. - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 98 tín chỉ. - Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ. - Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.860 giờ. - Khối lượng lý thuyết: 771 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.524 giờ. - Tổng 2.295 giờ.

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 25

Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học: - Số lượng môn học: 33. - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 98 tín chỉ. - Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ. - Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.860 giờ. - Khối lượng lý thuyết: 771 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.524 giờ. - Tổng 2.295 giờ.

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 24

Có 3 chuyên ngành: Tin học ứng dụng-Đồ họa ứng dụng, Thiết kế website, Quản trị mạng. Số lượng môn học: 33 học phần. Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 98 tín chỉ. Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ. Khối lượng các môn học chuyên môn: 1860 giờ. Khối lượng lý thuyết: 789 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1506 giờ. Tổng 2295 giờ.

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 23

Có 3 chuyên ngành: Tin học ứng dụng-Đồ họa ứng dụng, Thiết kế website, Quản trị mạng. Số lượng môn học: 33 học phần. Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 98 tín chỉ. Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ. Khối lượng các môn học chuyên môn: 1860 giờ. Khối lượng lý thuyết: 789 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1506 giờ.

Chi tiết

Bài viết liên quan

Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 26 - ngành Thiết kế đồ họa

Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học: - Số lượng môn học: 33. - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 95 tín chỉ. - Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ. - Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.785 giờ. - Khối lượng lý thuyết: 759 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.461 giờ. - Tổng 2.220 giờ.

Chi tiết
Chương trình đào tạo và Kế hoạch đào tạo Khóa 26 - ngành Công nghệ thông tin

Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học: - Số lượng môn học: 33. - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 98 tín chỉ. - Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ. - Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.860 giờ. - Khối lượng lý thuyết: 771 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.524 giờ. - Tổng 2.295 giờ.

Chi tiết

Copyright © 05/2018 KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | CTIM

Developed by: Quang Sáng